Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2034

Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2034 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.

Xem ngày tốt xấu các tháng khác năm 2034

Ngày tốt xấu tháng 10/2034

1
Tháng 10
Dương Lịch
20
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày thường
  • Chủ Nhật, Ngày 1/10/2034, Âm lịch tức ngày 20/9/2034
  • Can chi: Ngày Canh Dần, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Thường, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Xem thêm
2
Tháng 10
Dương Lịch
21
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 2/10/2034, Âm lịch tức ngày 21/9/2034
  • Can chi: Ngày Tân Mão, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Xem thêm
3
Tháng 10
Dương Lịch
22
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày thường
  • Thứ Ba, Ngày 3/10/2034, Âm lịch tức ngày 22/9/2034
  • Can chi: Ngày Nhâm Thìn, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
4
Tháng 10
Dương Lịch
23
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày thường
  • Thứ Tư, Ngày 4/10/2034, Âm lịch tức ngày 23/9/2034
  • Can chi: Ngày Quý Tỵ, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
5
Tháng 10
Dương Lịch
24
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày thường
  • Thứ Năm, Ngày 5/10/2034, Âm lịch tức ngày 24/9/2034
  • Can chi: Ngày Giáp Ngọ, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Thường, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Xem thêm
6
Tháng 10
Dương Lịch
25
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 6/10/2034, Âm lịch tức ngày 25/9/2034
  • Can chi: Ngày Ất Mùi, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
7
Tháng 10
Dương Lịch
26
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày thường
  • Thứ Bảy, Ngày 7/10/2034, Âm lịch tức ngày 26/9/2034
  • Can chi: Ngày Bính Thân, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Thường, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Xem thêm
8
Tháng 10
Dương Lịch
27
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày thường
  • Chủ Nhật, Ngày 8/10/2034, Âm lịch tức ngày 27/9/2034
  • Can chi: Ngày Đinh Dậu, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Xem thêm
9
Tháng 10
Dương Lịch
28
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 9/10/2034, Âm lịch tức ngày 28/9/2034
  • Can chi: Ngày Mậu Tuất, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
10
Tháng 10
Dương Lịch
29
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 10/10/2034, Âm lịch tức ngày 29/9/2034
  • Can chi: Ngày Kỷ Hợi, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
11
Tháng 10
Dương Lịch
30
Tháng 9
Âm Lịch
Ngày thường
  • Thứ Tư, Ngày 11/10/2034, Âm lịch tức ngày 30/9/2034
  • Can chi: Ngày Canh Tý, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Thường, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Xem thêm
12
Tháng 10
Dương Lịch
1
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Năm, Ngày 12/10/2034, Âm lịch tức ngày 1/10/2034
  • Can chi: Ngày Tân Sửu, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
13
Tháng 10
Dương Lịch
2
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày thường
  • Thứ Sáu, Ngày 13/10/2034, Âm lịch tức ngày 2/10/2034
  • Can chi: Ngày Nhâm Dần, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Thường, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Xem thêm
14
Tháng 10
Dương Lịch
3
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Bảy, Ngày 14/10/2034, Âm lịch tức ngày 3/10/2034
  • Can chi: Ngày Quý Mão, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Xem thêm
15
Tháng 10
Dương Lịch
4
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày thường
  • Chủ Nhật, Ngày 15/10/2034, Âm lịch tức ngày 4/10/2034
  • Can chi: Ngày Giáp Thìn, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Thường, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
16
Tháng 10
Dương Lịch
5
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 16/10/2034, Âm lịch tức ngày 5/10/2034
  • Can chi: Ngày Ất Tỵ, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
17
Tháng 10
Dương Lịch
6
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày thường
  • Thứ Ba, Ngày 17/10/2034, Âm lịch tức ngày 6/10/2034
  • Can chi: Ngày Bính Ngọ, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Xem thêm
18
Tháng 10
Dương Lịch
7
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Tư, Ngày 18/10/2034, Âm lịch tức ngày 7/10/2034
  • Can chi: Ngày Đinh Mùi, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
19
Tháng 10
Dương Lịch
8
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày thường
  • Thứ Năm, Ngày 19/10/2034, Âm lịch tức ngày 8/10/2034
  • Can chi: Ngày Mậu Thân, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Thường, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Xem thêm
20
Tháng 10
Dương Lịch
9
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Sáu, Ngày 20/10/2034, Âm lịch tức ngày 9/10/2034
  • Can chi: Ngày Kỷ Dậu, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Xem thêm
21
Tháng 10
Dương Lịch
10
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày thường
  • Thứ Bảy, Ngày 21/10/2034, Âm lịch tức ngày 10/10/2034
  • Can chi: Ngày Canh Tuất, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Thường, Trực: Bế
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
22
Tháng 10
Dương Lịch
11
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Chủ Nhật, Ngày 22/10/2034, Âm lịch tức ngày 11/10/2034
  • Can chi: Ngày Tân Hợi, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
23
Tháng 10
Dương Lịch
12
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Hai, Ngày 23/10/2034, Âm lịch tức ngày 12/10/2034
  • Can chi: Ngày Nhâm Tý, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Xem thêm
24
Tháng 10
Dương Lịch
13
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Ba, Ngày 24/10/2034, Âm lịch tức ngày 13/10/2034
  • Can chi: Ngày Quý Sửu, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
25
Tháng 10
Dương Lịch
14
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày thường
  • Thứ Tư, Ngày 25/10/2034, Âm lịch tức ngày 14/10/2034
  • Can chi: Ngày Giáp Dần, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Thường, Trực: Bình
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Xem thêm
26
Tháng 10
Dương Lịch
15
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Năm, Ngày 26/10/2034, Âm lịch tức ngày 15/10/2034
  • Can chi: Ngày Ất Mão, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
Xem thêm
27
Tháng 10
Dương Lịch
16
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày thường
  • Thứ Sáu, Ngày 27/10/2034, Âm lịch tức ngày 16/10/2034
  • Can chi: Ngày Bính Thìn, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Thường, Trực: Chấp
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
28
Tháng 10
Dương Lịch
17
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày xấu
  • Thứ Bảy, Ngày 28/10/2034, Âm lịch tức ngày 17/10/2034
  • Can chi: Ngày Đinh Tỵ, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ tốt trong ngày: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
29
Tháng 10
Dương Lịch
18
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày thường
  • Chủ Nhật, Ngày 29/10/2034, Âm lịch tức ngày 18/10/2034
  • Can chi: Ngày Mậu Ngọ, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
Xem thêm
30
Tháng 10
Dương Lịch
19
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày tốt
  • Thứ Hai, Ngày 30/10/2034, Âm lịch tức ngày 19/10/2034
  • Can chi: Ngày Kỷ Mùi, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
Xem thêm
31
Tháng 10
Dương Lịch
20
Tháng 10
Âm Lịch
Ngày thường
  • Thứ Ba, Ngày 31/10/2034, Âm lịch tức ngày 20/10/2034
  • Can chi: Ngày Canh Thân, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Dần.
  • Là ngày: Thường, Trực: Thu
  • Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
Xem thêm

Các ngày tốt xấu sắp tới