Lịch vạn niên ngày 2 tháng 5 năm 2034

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ Ba, ngày 2/5/2034 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 2/5/2034, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Tháng 5 - Năm 2034

2
Thứ Ba
"Cuộc sống là điều xảy ra trong khi bạn còn đang bận lên những kế hoạch khác."
- John Lennon -

Ngày: Mậu Ngọ
Tháng: Kỷ Tỵ
Năm: Giáp Dần
Tháng 4
14

Ngày: Hoàng Đạo
Trực: Mãn
Tiết khí: Giữa Cốc Vũ - Lập Hạ
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

Thứ Ba, Ngày 2 Tháng 5 Năm 2034

Âm lịch: Ngày 14 Tháng 4 Năm 2034

Can chi: Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần

Giờ Hắc Đạo
Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Hướng xuất hành
Hỷ thần Tài thần
Đông Nam Bắc
Tuổi bị xung khắc với ngày 2/5/2034
Xung với ngày Xung với tháng
Bính Tý, Giáp Tý Tân Hợi, Đinh Hợi
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
- Thánh Tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- U Vi tinh: Tốt mọi việc
- Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ
Theo "Nhị Thập Bát Tú"
Nội dung
Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt.

(Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày Thứ Ba

- Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.

- Kiêng làm: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng.

- Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.

Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát (kiêng cữ như trên).

------- &&& -------

Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,

Nhi tôn đại đại cận quân hầu,

Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,

Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.

Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,

Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.

Mai táng nhược năng y thử nhật,

Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!

Đổi lịch âm dương

Thông số Lịch dương Lịch âm Can chi
Ngày

Tháng

Năm

Xem lịch vạn niên chi tiết của:

Các ngày tốt xấu sắp tới